tình lang

Học thuật
Thân thiện
tình lang

Người thiếu nữ ngồi bên cửa sổ, nhớ về tình lang nơi phương xa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn ông yêu thương, người yêu: "tình lang" từ ngữ người phụ nữ dùng để gọi hoặc chỉ người đàn ông mình yêu thương, quan hệ tình cảm lãng mạn. Đây từ , mang sắc thái văn chương, cổ điển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong thư, nàng gọi chàng bằng hai tiếng "tình lang" đầy tha thiết.
    • "Tình lang ơi, biết đến bao giờ ta mới được gặp lại?" - nàng thầm thì.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vai tình lang": Trong văn chương hoặc sân khấu cổ, đây từ dùng để chỉ vai diễn của chàng trai trẻ, người yêu chính (vai nam chính lãng mạn).
    • Anh ấy được phân công đóng vai tình lang trong vở cải lương.
Biến thể từ gần giống
  • Tình quân (danh từ): Từ có nghĩa tương tự, chỉ người yêu, người chồng (theo cách gọi , mang tính chất văn chương).
  • Lang quân (danh từ): Từ xưa để chỉ người chồng.
Từ đồng nghĩa
  • Người yêu: Người quan hệ tình cảm lãng mạn.
  • Người tình: Người quan hệ yêu đương (có thể mang sắc thái ít trang trọng hơn "tình lang").
  • Ý trung nhân: Người trong trái tim, người mình yêu (trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Tình nương: Từ người đàn ông dùng để gọi người yêu phụ nữ (theo cách dùng , đối lập về giới tính).
tình lang

Người thiếu nữ ngồi bên cửa sổ, nhớ về tình lang nơi phương xa.

  1. Từ người phụ nữ dùng để gọi người yêu của mình ().